Looking up...
Hành động phát ra âm thanh bằng giọng hát.
The choir was singing beautifully.
Dàn hợp xướng hát rất đẹp.
Thường dùng để chỉ hát với giọng hát đẹp hoặc chuyên nghiệp.
Kỹ năng hoặc nghề hát.
She has a talent for singing.
Cô ấy có tài hát.
Dùng để mô tả khả năng hát của một người.
Từ 'singing' thường dùng để chỉ hát với giọng hát đẹp hoặc chuyên nghiệp. Nếu chỉ đơn giản là phát ra âm thanh, có thể dùng từ 'hát' hoặc 'ngâm nhạc'.
Nếu muốn nhấn mạnh hành động hát, dùng 'singing'. Nếu muốn nói về nghề hát, có thể dùng 'singing career' hoặc 'singing lessons'.
Từ gốc tiếng Anh 'sing' (hát) với hậu tố '-ing' chỉ hành động đang diễn ra.
Từ 'singing' thường dùng để chỉ hành động hát hoặc nghề hát. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh thông thường và chuyên nghiệp.