Looking up...
Một bộ phận của cơ thể có chức năng riêng biệt, như tim, phổi, gan.
The liver is an organ that processes nutrients and detoxifies the blood.
Gan là một cơ quan xử lý dinh dưỡng và loại bỏ độc tố trong máu.
Thường dùng trong y học và sinh học.
Một tổ chức hoặc cơ quan có chức năng quản lý hoặc điều hành.
The government organ responsible for education is the Ministry of Education.
Cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về giáo dục là Bộ Giáo dục.
Dùng trong ngữ cảnh quản lý hoặc tổ chức.
Lưu ý rằng 'organ' trong tiếng Anh có thể dùng cho cả cơ quan sinh học và tổ chức, nhưng trong tiếng Việt, 'cơ quan' thường dùng cho cả hai nghĩa.
Nếu 'organ' dùng trong ngữ cảnh y học, dịch là 'cơ quan'. Nếu dùng trong ngữ cảnh tổ chức, dịch là 'cơ quan' hoặc 'tổ chức' tùy theo ngữ cảnh.
Từ gốc Latin 'organum' có nghĩa là 'công cụ' hoặc 'bộ phận'.
Trong tiếng Anh, 'organ' có thể dùng để chỉ cả cơ quan sinh học và cơ quan quản lý. Trong tiếng Việt, 'cơ quan' thường dùng cho cả hai nghĩa.