Looking up...
Thực hiện các biện pháp để nâng cao, cải thiện một đối tượng, quy trình hoặc hệ thống.
The company plans to make improvements in its customer service.
Công ty dự định cải thiện dịch vụ khách hàng.
Thường đi kèm với giới từ “to” + danh từ chỉ đối tượng được cải thiện.