infrared imaging

/ˌɪnfrəˈrɛd ˈɪmɪdʒɪŋ/
noun phraseTrung cấp hình ảnh hồng ngoại
💻Công nghệ
chuyên ngành

Kỹ thuật sử dụng ánh sáng hồng ngoại để tạo ra hình ảnh của vật thể hoặc cơ thể con người, thường được sử dụng trong y tế, quân sự và công nghiệp.

Thermographic cameras use infrared imaging to visualize temperature variations.

Máy ảnh nhiệt sử dụng hình ảnh hồng ngoại để hình dung các biến đổi nhiệt độ.

💡

Hình ảnh hồng ngoại thường được sử dụng để phát hiện các vấn đề y tế như viêm, tổn thương hoặc các thay đổi nhiệt độ bất thường.

🏥Y học
chuyên ngành

Kỹ thuật chụp hình bằng sóng hồng ngoại để phát hiện các vấn đề y tế như viêm, tổn thương hoặc các thay đổi nhiệt độ bất thường.

Doctors use infrared imaging to diagnose muscle injuries.

Bác sĩ sử dụng hình ảnh hồng ngoại để chẩn đoán các chấn thương cơ bắp.

💡

Trong y tế, hình ảnh hồng ngoại được sử dụng để phát hiện các vấn đề như viêm, tổn thương hoặc các thay đổi nhiệt độ bất thường.

Cụm từ kết hợp

infrared imaging systemhệ thống hình ảnh hồng ngoạiinfrared imaging cameramáy ảnh hồng ngoạiinfrared imaging technologycông nghệ hình ảnh hồng ngoại

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

thermal imagingcụm từ
hình ảnh nhiệt
thermographycụm từ
chụp hình nhiệt

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Hình ảnh hồng ngoại thường được sử dụng trong y tế, quân sự và công nghiệp để phát hiện các vấn đề như viêm, tổn thương hoặc các thay đổi nhiệt độ bất thường.

Quy tắc vàng

Kỹ thuật hình ảnh hồng ngoại

Hình ảnh hồng ngoại là kỹ thuật sử dụng ánh sáng hồng ngoại để tạo ra hình ảnh của vật thể hoặc cơ thể con người.

📖Nguồn gốc từ

Từ 'infrared' bắt nguồn từ tiếng Latinh 'infra' (dưới) và 'red' (đỏ), ám chỉ ánh sáng có bước sóng dài hơn ánh sáng đỏ. 'Imaging' có nghĩa là tạo hình ảnh.

📝Ghi chú sử dụng

Hình ảnh hồng ngoại thường được sử dụng trong y tế, quân sự và công nghiệp để phát hiện các vấn đề như viêm, tổn thương hoặc các thay đổi nhiệt độ bất thường.

Phân tích từ

infrared
hồng ngoại
root
+
imaging
hình ảnh
root
Từ Điển Anh Việt