Looking up...
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam (đặc biệt là người được đề cập trước đó).
He lost his keys yesterday.
Anh ấy mất chìa khóa của mình ngày hôm qua.
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam.
Dùng 'his' khi đề cập đến sở hữu của một người nam, ví dụ: 'This is his book.'
Từ cổ tiếng Anh 'his', từ 'hīs', từ 'hīs' (sở hữu cách của 'hē').
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam, thường được sử dụng sau khi đề cập đến người đó.