Looking up...
Phần sau của chân, từ gót đến đầu ngón chân.
The heel of my shoe is worn out.
Gót giày của tôi đã mòn.
Thường được sử dụng để chỉ phần gót chân hoặc phần sau của giày.
Phần gót của giày.
She walked in high heels.
Cô ấy đi với những đôi giày cao gót.
Thường được sử dụng để chỉ loại giày có gót cao.
Lưu ý rằng 'heel' có thể dùng để chỉ cả phần gót chân và phần gót của giày. Trong tiếng Anh, 'heel' cũng có thể dùng để chỉ một người phụ nữ (thường là một người phụ nữ có tính cách khó tính).
Từ tiếng Anh cổ 'hæl', có nguồn gốc từ tiếng German 'hēla'.
Từ 'heel' có thể dùng để chỉ cả phần gót chân và phần gót của giày. Trong tiếng Anh, 'heel' cũng có thể dùng để chỉ một người phụ nữ (thường là một người phụ nữ có tính cách khó tính).