Looking up...
She plays the guitar.
Cô ấy chơi đàn guitar.
Một nhạc cụ dây có sáu dây, thường được dùng để chơi nhạc pop, rock và folk.
He bought a new acoustic guitar.
Anh ấy mua một cây đàn guitar acoustic mới.
Có dạng acoustic (không dùng điện) và electric (có ampli).
Từ tiếng Tây Ban Nha 'guitarra', vốn xuất phát từ tiếng Ả Rập 'qītāra', qua tiếng Hy Lạp cổ 'kithara'.
Trong tiếng Việt thường nói 'đàn guitar' để chỉ nhạc cụ này; khi nói về loại, dùng 'đàn guitar điện' hoặc 'đàn guitar acoustic'.