Looking up...
Đi bằng máy bay hoặc bay bằng cánh.
Flying is my favorite way to travel.
Bay là cách đi du lịch yêu thích của tôi.
Thường dùng để chỉ hành động bay bằng máy bay hoặc bằng cánh.
Đang bay (trạng thái của một vật bay).
The flying bird is beautiful.
Con chim đang bay rất đẹp.
Dùng để mô tả một vật đang trong trạng thái bay.
Từ 'flying' thường dùng để chỉ hành động bay bằng máy bay hoặc bằng cánh. Đừng nhầm lẫn với 'flying' dùng để mô tả trạng thái của một vật đang bay.
Từ 'flying' có thể dùng để chỉ hành động bay hoặc trạng thái của một vật đang bay. Đừng nhầm lẫn với từ 'flight' (chuyến bay) hoặc 'fly' (bay).
Từ gốc tiếng Anh 'fly' (bay) với hậu tố '-ing' chỉ trạng thái đang diễn ra.
Thường dùng để chỉ hành động bay bằng máy bay hoặc bằng cánh. Có thể dùng để mô tả trạng thái của một vật đang bay.