Looking up...
She used her finger to point at the map.
Cô ấy dùng ngón tay của mình để chỉ vào bản đồ.
Một trong năm ngón tay ở tay hoặc chân của con người.
He broke his finger while playing soccer.
Anh ấy gãy ngón tay khi đang chơi bóng đá.
Từ này cũng có thể dùng để chỉ các ngón tay của động vật khác.
Đơn vị đo chiều dài bằng khoảng một ngón tay.
The wound was about a finger long.
Vết thương dài khoảng một ngón tay.
Thường dùng để ước lượng chiều dài một cách thô sơ.
Từ 'finger' thường dùng để chỉ ngón tay của con người, nhưng cũng có thể dùng cho động vật. Trong tiếng Việt, 'ngón tay' thường chỉ dùng cho con người.
'Finger' chỉ ngón tay, còn 'toe' chỉ ngón chân. Trong tiếng Việt, 'ngón tay' và 'ngón chân' là hai từ khác nhau.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'finger', có liên quan đến tiếng Đức 'Finger' và tiếng Hà Lan 'vinger'.
Trong tiếng Anh, 'finger' cũng có thể dùng để chỉ các ngón tay của động vật khác, nhưng trong tiếng Việt thường chỉ dùng cho con người.