Looking up...
Nghề trồng trọt và chăn nuôi động vật để sản xuất thực phẩm và các sản phẩm nông nghiệp khác.
They have been farming for generations.
Họ đã làm nghề nông nhiều thế hệ.
Nghề nông bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi.
Từ 'farming' thường được dùng để chỉ hoạt động nông nghiệp nói chung, bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi.
'Farming' thường được dùng để chỉ hoạt động nông nghiệp nhỏ hơn, còn 'agriculture' có thể bao gồm cả các hoạt động nông nghiệp lớn hơn và công nghiệp hóa.
Từ tiếng Anh 'farming' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'farmian', có nghĩa là 'làm việc trên một trang trại'.
Từ 'farming' thường được dùng để chỉ hoạt động nông nghiệp nói chung, bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi.