Looking up...
Giam giữ; việc giữ người lại trong một thời gian nhất định, thường trong bối cảnh pháp lý.
The suspect was taken into detention.
Nghi phạm đã bị giam giữ.
Dùng trong các vụ án hình sự, thủ tục tạm giam.
Kỷ luật; hình thức phạt học sinh bằng cách bắt họ ở lại trường sau giờ học.
She received detention for being late.
Cô ấy bị kỷ luật vì đến muộn.
Thường xuất hiện trong môi trường giáo dục trung học.