deposit money

/dɪˈpɒzɪt ˈmʌni/
verb phraseTrung cấp gửi tiền
💰Tài chính
trang trọng

Đặt hoặc chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi giữ tiền.

She will deposit money at the bank tomorrow.

Cô ấy sẽ gửi tiền vào ngân hàng vào ngày mai.

💡

Cụm này thường đi kèm với giới từ "into" hoặc "at" để chỉ nơi gửi.

Cụm từ kết hợp

deposit money intogửi tiền vàodeposit money atgửi tiền tại
Từ Điển Anh Việt