deposit money

/dɪˈpɒzɪt ˈmʌni/
gửi tiền

I need to deposit money into my savings account.

Tôi cần gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm của mình.


Tài chính
trang trọng

Đặt hoặc chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng hoặc nơi giữ tiền.

She will deposit money at the bank tomorrow.

Cô ấy sẽ gửi tiền vào ngân hàng vào ngày mai.

Cụm này thường đi kèm với giới từ "into" hoặc "at" để chỉ nơi gửi.

Cụm từ kết hợp

deposit money intogửi tiền vàodeposit money atgửi tiền tại
Từ Điển Anh Việt