Looking up...
I could not bear the noise.
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn.
Không có khả năng chịu đựng hoặc chấp nhận một điều gì đó; cảm thấy quá khó chịu, đau đớn hoặc không thể tiếp nhận.
She could not bear the sight of blood.
Cô ấy không thể chịu đựng cảnh nhìn thấy máu.
He could not bear the thought of losing his job.
Anh ấy không thể chịu đựng ý nghĩ mất việc.
Thường dùng để diễn tả cảm xúc mạnh mẽ trong quá khứ; trong hiện tại thường dùng 'cannot bear' hoặc 'can’t bear'.