Looking up...
Phần ngực của cơ thể con người hoặc động vật, bao gồm xương sườn và cơ bụng.
The doctor examined his chest for signs of infection.
Bác sĩ kiểm tra ngực của anh ấy để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
Thường dùng để chỉ phần ngực của con người.
Một cái hộp hoặc tủ dùng để chứa đồ vật.
She opened the chest and found old letters inside.
Cô ấy mở cái hòm và tìm thấy những bức thư cũ bên trong.
Thường dùng để chỉ các loại tủ hoặc hộp lớn.
Lưu ý rằng 'chest' có thể dùng để chỉ cả phần ngực và các loại tủ hoặc hộp lớn.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'cist', có nghĩa là 'hộp' hoặc 'tủ'.
Từ 'chest' có thể dùng để chỉ cả phần ngực của cơ thể và các loại tủ hoặc hộp lớn.