Looking up...
花园里开满了美丽的花朵。
Vườn hoa đầy những bông hoa đẹp.
Bông hoa, phần đẹp nhất của cây hoa.
她送给我一朵红色的花朵。
Cô ấy tặng cho tôi một bông hoa màu đỏ.
Thường dùng để chỉ bông hoa tươi, không dùng cho cây hoặc lá.
Tránh dùng '花朵' để chỉ cây hoặc lá, chỉ dùng cho bông hoa.
'花朵' trong tiếng Việt là 'hoa đố', nhưng 'bông hoa' được sử dụng phổ biến hơn.
Từ Hán Việt 'hoa đố', từ '花' (hoa) và '朵' (đố, bông).
Trong tiếng Việt, 'bông hoa' là từ phổ biến hơn 'hoa đố'.