Looking up...
Anh ấy luôn vui mỗi khi gặp bạn bè.
Anh ấy luôn cảm thấy hạnh phúc mỗi khi gặp bạn bè.
hạnh phúc, vui vẻ
Hôm nay trời đẹp, tôi rất vui.
Hôm nay trời đẹp, tôi rất hạnh phúc.
Cô ấy vui vì đã nhận được quà sinh nhật.
Cô ấy hạnh phúc vì đã nhận được quà sinh nhật.
Thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực.
thú vị, hấp dẫn
Bài hát này rất vui nghe.
Bài hát này rất thú vị để nghe.
Dùng để mô tả điều gì đó gây hứng thú.
'Vui' thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực hoặc điều gì đó gây hứng thú.
'Vui' có nghĩa là hạnh phúc, còn 'vui lòng' có nghĩa là làm ơn.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là cảm xúc tích cực.
Thường dùng để mô tả cảm xúc tích cực hoặc điều gì đó gây hứng thú.