Looking up...
Anh ấy lấy khăn giấy lau tay sau khi ăn.
Người đó dùng khăn giấy lau tay sau khi ăn.
một miếng giấy mỏng dùng để lau mặt, tay hoặc các bề mặt khác
Cô ấy đưa cho em một khăn giấy sau khi em ho.
Người đó đưa cho em một miếng giấy lau sau khi em ho.
Khăn giấy trong nhà vệ sinh đã hết.
Miếng giấy lau trong nhà vệ sinh đã hết.
Thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi.
Khăn giấy thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi. Không nên sử dụng khăn giấy để lau các bề mặt nhạy cảm như màn hình điện thoại.
Từ ghép của 'khăn' (miếng vải dùng để lau) và 'giấy' (vật liệu giấy).
Thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi. Không nên sử dụng khăn giấy để lau các bề mặt nhạy cảm.