鏡

kagamiÂm Hán-Việtgương

Was bedeutet "鏡"?

gương

鏡を見ると自分の顔が映ります。

Khi nhìn vào gương, khuôn mặt của mình hiện ra.


Wie verwendet man "鏡" richtig?

trang trọng

đồ vật phản chiếu hình ảnh, thường làm bằng kính hoặc kim loại

壁に大きな鏡を掛けた。

Treo một chiếc gương lớn trên tường.

Trong tiếng Nhật, 鏡 thường dùng cho cả gương thường và gương trang trí.

Cụm từ kết hợp

鏡に映るphản chiếu trong gương鏡を掛けるtreo gương鏡のようにgiống như gương
Từ Điển Nhật Việt