真実を現す
Was bedeutet "真実を現す"?
hiện thực ra彼は真実を現す勇気を持っていた
Anh ấy có dũng khí để hiện thực ra sự thật
Wie verwendet man "真実を現す" richtig?
trang trọng
Hiện ra, thể hiện sự thật hoặc thực tế
この実験は真実を現す重要な手段だ
Cái thực nghiệm này là phương tiện quan trọng để hiện thực ra sự thật
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc hoặc khoa học
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc
Cụm từ này thường dùng trong văn bản chính thức, khoa học hoặc khi muốn nhấn mạnh sự chân thực
Phân tích từ
真実
sự thật
rootを
tiếng hiểu là 'sự thật'
particle現す
hiện ra, thể hiện
verbTừ Điển Nhật Việt