無作法

mushabōÂm Hán-Việtvô tác pháp
không có lễ độ

彼は無作法な振る舞いをした

Anh ấy đã có hành vi không có lễ độ


thông thường

Không có lễ độ, không biết lễ phép, hành động thô lỗ

無作法な態度で席を立った

Anh ấy đứng dậy với thái độ không có lễ độ

無作法な振る舞いを注意された

Anh ấy bị cảnh cáo vì hành động không có lễ độ

Thường dùng để chỉ người hành động thô lỗ, không biết lễ phép trong xã hội

Cụm từ kết hợp

無作法な振る舞いhành động không có lễ độ無作法な態度thái độ không có lễ độ

Từ đồng nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ '無' (không) + '作法' (lễ phép) = không có lễ phép

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ người hành động thô lỗ, không biết lễ phép trong xã hội. Có thể dùng để chỉ cả hành động lẫn thái độ.

Phân tích từ

無
không
prefix
+
作法
lễ phép
root
Từ Điển Nhật Việt