歩くこと

aruku kotoÂm Hán-Việtbộ
sự đi bộ

毎日歩くことが健康に良いです

Đi bộ hàng ngày tốt cho sức khỏe


thông thường

Hành động đi bộ, đi bộ thường xuyên

彼は毎日歩くことが習慣です

Anh ấy đã quen với việc đi bộ hàng ngày

歩くことでストレスを解消できます

Đi bộ giúp giảm căng thẳng

Thường dùng để chỉ việc đi bộ như một hoạt động thường xuyên hoặc thói quen

Cụm từ kết hợp

歩くことが好きthích đi bộ歩くことで健康になるđi bộ để giữ gìn sức khỏe

Nguồn gốc từ

Từ '歩く' (aruku) có nghĩa là đi bộ, kết hợp với 'こと' (koto) để tạo thành danh từ hóa của động từ

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nói về việc đi bộ như một hoạt động thường xuyên hoặc thói quen. Có thể dùng trong các bài tập thể dục, lối sống lành mạnh hoặc các hoạt động giải trí.

Phân tích từ

歩く
đi bộ
root
+
こと
sự
suffix
Từ Điển Nhật Việt