安全な

anzen naÂm Hán-Việtan toàn
an toàn

この道路は安全な運転ができます

Con đường này cho phép lái xe an toàn


chung

Tính chất không có nguy hiểm, an toàn

安全な場所に避難しましょう

Chúng ta nên di tản đến nơi an toàn

この製品は安全性が確認されています

Sản phẩm này đã được xác minh về tính an toàn

Dùng để mô tả tình trạng không có nguy hiểm hoặc an toàn cho con người

Cụm từ kết hợp

安全な場所nơi an toàn安全な運転lái xe an toàn安全な製品sản phẩm an toàn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Nguồn gốc từ

Từ '安全' (anzen) có nguồn gốc từ Hán Việt 'an toàn', trong đó 'an' (安) có nghĩa là 'yên', 'toàn' (全) có nghĩa là 'hoàn toàn'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng không có nguy hiểm hoặc an toàn cho con người và tài sản.

Phân tích từ

安
yên
root
+
全
hoàn toàn
root
+
な
dạng tính từ
suffix
Từ Điển Nhật Việt