存続を破壊する

zontoku o hakai suru

Was bedeutet "存続を破壊する" in Vietnamese?

phá hủy sự tồn tại

この政策は社会の存続を破壊する可能性がある。

Chính sách này có thể phá hủy sự tồn tại của xã hội.


Wie verwendet man "存続を破壊する" richtig: Definitionen und Beispiele in Vietnamese?

trang trọng

Làm phá hủy, hủy diệt sự tồn tại lâu dài của một hệ thống, tổ chức, hoặc trạng thái nào đó.

戦争は国の存続を破壊する最悪の要因だ。

Chiến tranh là yếu tố tồi tệ nhất phá hủy sự tồn tại của một quốc gia.

環境破壊は生態系の存続を破壊する。

Sự phá hủy môi trường hủy diệt sự tồn tại của hệ sinh thái.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội, môi trường hoặc kinh tế để chỉ sự hủy diệt hoàn toàn một hệ thống hay trạng thái tồn tại.

Cụm từ kết hợp

存続を脅かすđe dọa sự tồn tại存続を維持するduy trì sự tồn tại存続を図るnỗ lực duy trì sự tồn tại

Mẹo hay

Sử dụng trong phân tích rủi ro

Cụm từ này hữu ích khi thảo luận về các mối đe dọa hệ thống (chẳng hạn như khủng hoảng kinh tế, biến đổi khí hậu) có thể dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn của một tổ chức hoặc xã hội.

Quy tắc vàng

Phân biệt '存続を破壊する' và '存続を脅かす'

'存続を破壊する' ám chỉ sự hủy diệt HOÀN TOÀN, trong khi '存続を脅かす' chỉ sự đe dọa nhưng chưa chắc đã dẫn đến phá hủy hoàn toàn.

Nguồn gốc từ

Từ vựng kết hợp từ hai từ Hán-Việt: '存続' (存: tồn tại, 続: tiếp tục) nghĩa là 'sự tồn tại lâu dài' và '破壊' (破: phá hủy, 壊: hỏng) nghĩa là 'phá hủy'. Cả cụm mang nghĩa 'phá hủy sự tồn tại lâu dài'.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, báo chí hoặc phân tích học thuật. Không sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hay không trang trọng. Cần phân biệt với '存続を脅かす' (đe dọa sự tồn tại) vì mức độ nguy hiểm thấp hơn.

Phân tích từ

存続
sự tồn tại lâu dài
compound noun
+
を
trợ từ chỉ đối tượng trực tiếp
grammar particle
+
破壊する
phá hủy
verb
Từ Điển Nhật Việt