いずれも

izure mo
cả hai/cả mấy

AとBはいずれも高価だった。

A và B thì cả hai đều đắt.


trang trọng

tất cả (khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ)

この二つの案はいずれも実現可能だ。

Hai phương án này thì cả hai đều khả thi.

いずれの方法も効果的です。

Mỗi phương pháp trong số đó đều hiệu quả.

Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng. Có thể thay thế bằng どれも hoặc どちらも tùy theo ngữ cảnh.

Cụm từ kết hợp

いずれも同様tất cả đều giống nhauいずれも優れているtất cả đều xuất sắc

Cụm từ liên quan

いずれかcụm từ
bất kỳ cái nào trong số đó
いずれも~ないcụm từ
không cái nào trong số đó

Mẹo hay

Phân biệt いずれも và どれも

いずれも thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, trong khi どれも dùng trong hội thoại hàng ngày. Ví dụ: この本はいずれも面白い (văn viết) vs この本はどれも面白い (hội thoại).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng いずれも?

Dùng khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ trở lên trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh sự toàn diện. Không dùng cho hai thứ khi muốn phân biệt rõ ràng.

Nguồn gốc từ

Gồm hai từ: いずれ (cái nào, dù thế nào) + も (cũng). いずれ bắt nguồn từ 何れ (どちら) trong tiếng Nhật cổ, nghĩa gốc là 'cái nào trong hai'.

Ghi chú sử dụng

1. Dùng khi đề cập đến hai hoặc nhiều thứ trở lên. 2. Mang sắc thái trang trọng hơn どれも. 3. Có thể kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ. 4. Trong hội thoại thân mật, thường rút gọn thành いずれ.

Phân tích từ

いずれ
cái nào, dù thế nào
root
+
も
cũng, tất cả
particle
Từ Điển Nhật Việt