Looking up...
いずれは日本に行きたいです
Tôi muốn đi Nhật sớm hay muộn
sớm hay muộn, trong tương lai
いずれの日か、夢を叶えますように
Sớm hay muộn, mong ước của tôi sẽ thành hiện thực
Thường dùng để nói về việc sẽ xảy ra trong tương lai, không xác định thời gian cụ thể
trong số các lựa chọn, một trong số đó
いずれの選択肢も良い
Mỗi lựa chọn trong số đó cũng tốt
Dùng 'いずれ' khi muốn nói về việc sẽ xảy ra trong tương lai mà không xác định thời gian cụ thể
Thường dùng để nói về tương lai không xác định hoặc để chỉ một trong số nhiều lựa chọn