Looking up...
Quando ho saputo che mi avevano licenziato, sono caduto dalle nuvole.
Khi tôi biết mình bị sa thải, tôi ngã từ trên trời.
Bị choáng ngợp, bất ngờ về một tin tức hoặc sự việc.
Ha detto che si sposeranno domani! Sono caduto dalle nuvole!
Họ nói sẽ cưới nhau ngày mai! Tôi ngã từ trên trời!
Non mi aspettavo che vincessero, sono caduto dalle nuvole.
Tôi không ngờ họ sẽ thắng, tôi ngã từ trên trời.
Thường dùng khi nhận được một tin tức bất ngờ và choáng ngợp.
Dùng khi bạn nghe một tin tức bất ngờ và choáng ngợp.
Từ gốc 'cadere' (rơi) kết hợp với 'dalle nuvole' (từ trên mây) để mô tả sự bất ngờ như khi ai đó rơi từ trên trời.
Thường dùng trong các tình huống bất ngờ, choáng ngợp.