Looking up...
किसान खेत में काम करते हैं।
Người nông dân làm việc trên ruộng.
Người làm việc trong nông nghiệp, thường là người trồng trọt hoặc nuôi trồng.
किसान अपने फसलों की देखभाल करते हैं।
Người nông dân chăm sóc cây trồng của họ.
Từ này thường dùng để chỉ người làm nông nghiệp, đặc biệt là trong các vùng nông thôn.
Từ này thường dùng để chỉ người làm nông nghiệp, đặc biệt là trong các vùng nông thôn. Nó cũng có thể dùng để chỉ người làm việc trong lĩnh vực nông lâm nghiệp.
Từ 'kisan' có nguồn gốc từ tiếng Hindi, có nghĩa là 'người nông dân'.
Từ này thường dùng để chỉ người làm nông nghiệp, đặc biệt là trong các vùng nông thôn. Nó cũng có thể dùng để chỉ người làm việc trong lĩnh vực nông lâm nghiệp.