localisé

/lɔ.ka.li.ze/
được định vị

Le problème est localisé dans cette région.

Vấn đề này được định vị ở khu vực này.


trang trọng

Được xác định vị trí hoặc giới hạn trong một khu vực hoặc phạm vi cụ thể.

L'erreur est localisée dans le code de cette fonction.

Lỗi được định vị trong mã của hàm này.

La douleur est localisée dans la région abdominale.

Cơn đau được định vị ở vùng bụng.

Thường được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, y tế hoặc quản lý dự án.

Cụm từ kết hợp

localisé dansđược định vị ởlocalisé àđược định vị tại

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật

Từ 'localisé' thường được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật, y tế hoặc quản lý dự án để chỉ việc xác định vị trí của một vấn đề hoặc lỗi.

Nguồn gốc từ

Từ 'localisé' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'localis', có nghĩa là 'cục bộ, địa phương'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Pháp, 'localisé' thường được sử dụng để chỉ việc xác định vị trí hoặc giới hạn một vấn đề, lỗi hoặc hiện tượng trong một phạm vi cụ thể.

Phân tích từ

local
địa phương, cục bộ
root
+
-isé
được làm, được biến thành
suffix
Từ Điển Pháp Việt