cuarto mes

/ˈkwar.to ˈmes/
tháng tư

El cuarto mes del año es abril.

Tháng tư là tháng thứ tư trong năm.


trang trọng

Tháng thứ tư trong năm, tức tháng tư.

En muchos países, el cuarto mes es abril.

Ở nhiều nước, tháng tư là tháng tư.

Trong lịch Gregory, tháng tư là tháng thứ tư và có 30 ngày.

Cụm từ kết hợp

cuarto mes del añotháng tư trong năm

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Ghi nhớ

Tháng tư là tháng thứ tư trong năm, ngay sau tháng ba.

Nguồn gốc từ

Từ 'cuarto' bắt nguồn từ tiếng Latin 'quartus' (thứ tư), và 'mes' từ 'mensis' (tháng).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ tháng tư trong lịch, không phải tháng nào khác.

Phân tích từ

cuarto
thứ tư
root
+
mes
tháng
root
Từ Điển Tây Ban Nha Việt