women's bill

/ˈwɪmɪnz bɪl/
dự thảo luật về phụ nữ

The government introduced a women's bill to improve workplace equality.

Chính phủ đã đề xuất một dự thảo luật về phụ nữ nhằm cải thiện bình đẳng tại nơi làm việc.


Luật
trang trọng

Dự thảo luật được đề xuất nhằm giải quyết các vấn đề liên quan đến phụ nữ, như quyền lợi, bình đẳng, sức khỏe, hoặc bảo vệ chống bạo lực.

Parliament debated the women's bill for several weeks before passing it.

Quốc hội đã tranh luận về dự thảo luật phụ nữ trong vài tuần trước khi thông qua nó.

‘Women’s’ ở đây là dạng sở hữu, chỉ nhóm đối tượng mà dự thảo hướng tới.

Cụm từ kết hợp

women's rightsquyền phụ nữwomen's healthsức khỏe phụ nữwomen's empowermentnâng cao vị thế phụ nữ
Từ Điển Anh Việt