Looking up...
I respect his opinion.
Tôi tôn trọng ý kiến của anh ấy.
Sự kính trọng, đánh giá cao người khác hoặc các giá trị, quy tắc.
She earned the respect of her colleagues through hard work.
Cô ấy đã giành được sự tôn trọng của các đồng nghiệp nhờ làm việc chăm chỉ.
Dùng cho cả danh từ và động từ; danh từ thường đi kèm giới từ 'for' (respect for) hoặc 'of' (respect of).
Dùng 'respect for' khi nói về một khái niệm (respect for freedom) và dùng 'respect' trực tiếp khi nói về người (respect your teacher).
Từ tiếng Latin 'respectus' (sự nhìn lại), được tạo từ tiền tố 're-' (lại) + 'spectare' (nhìn).
Khi dùng như động từ, thường theo sau bởi tân ngữ trực tiếp (respect someone) hoặc giới từ 'for' khi nói về một khái niệm (respect for rules).