Looking up...
She refused the invitation.
Cô ấy từ chối lời mời.
từ chối; không chấp nhận
He refused to answer the question.
Anh ấy từ chối trả lời câu hỏi.
Thường đi kèm với 'to' + động từ (refuse to do) hoặc với danh từ (refuse an offer).
rác thải; phế thải
The city collects household refuse weekly.
Thành phố thu gom rác thải sinh hoạt hàng tuần.
Dùng để chỉ các chất thải không còn giá trị sử dụng.