Looking up...
The product is near the top of the bestseller list.
Sản phẩm này gần đầu trong danh sách bán chạy nhất.
Gần đầu hoặc gần phần trên của một danh sách, bảng xếp hạng, hoặc cấu trúc vật lý.
She placed near the top in the competition.
Cô ấy xếp gần đầu trong cuộc thi.
The book is near the top of the shelf.
Quýển sách nằm gần trên kệ.
Thường dùng để mô tả vị trí trong danh sách hoặc vị trí vật lý gần phần trên.
Câu này thường dùng để mô tả vị trí trong danh sách hoặc bảng xếp hạng.
Từ ghép từ 'near' (gần) và 'the top' (phần trên), dùng để chỉ vị trí gần phần trên của một danh sách hoặc cấu trúc.
Thường dùng trong ngữ cảnh xếp hạng, danh sách, hoặc mô tả vị trí vật lý.