Looking up...
She bought some meat at the market.
Cô ấy mua một ít thịt tại chợ.
Thịt từ động vật, thường được sử dụng làm thực phẩm.
Beef is a popular type of meat.
Thịt bò là một loại thịt phổ biến.
Từ này thường dùng để chỉ thịt động vật, không bao gồm thịt cá.
Lưu ý rằng 'meat' trong tiếng Anh không bao gồm thịt cá, trong khi 'thịt' trong tiếng Việt có thể bao gồm cả thịt cá.
Từ tiếng Anh 'meat' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'mete', có nghĩa là 'thức ăn'.
Trong tiếng Anh, 'meat' thường dùng để chỉ thịt động vật, không bao gồm thịt cá. Trong tiếng Việt, 'thịt' có thể bao gồm cả thịt cá.