make improvements

/meɪk ɪmˈpruːvmənts/
cải thiện

We need to make improvements to the system.

Chúng ta cần cải thiện hệ thống.


trang trọng

Thực hiện các biện pháp để nâng cao, cải thiện một đối tượng, quy trình hoặc hệ thống.

The company plans to make improvements in its customer service.

Công ty dự định cải thiện dịch vụ khách hàng.

Thường đi kèm với giới từ “to” + danh từ chỉ đối tượng được cải thiện.

Cụm từ kết hợp

make significant improvementsđạt được cải tiến đáng kểmake improvements tocải thiện (đối tượng)make gradual improvementsđưa ra cải tiến dần dần
Từ Điển Anh Việt