Looking up...
The horse galloped across the field.
Con ngựa chạy nhanh qua cánh đồng.
Động vật có vú, có bốn chân, thường được nuôi để cưỡi hoặc kéo xe.
She rode her horse to the stable.
Cô ấy cưỡi ngựa đến chỗ chăn nuôi.
Từ này thường dùng để chỉ động vật ngựa trong cuộc sống hàng ngày.
Từ 'horse' thường dùng trong các hoạt động liên quan đến ngựa như cưỡi ngựa, đua ngựa, hoặc trong nông nghiệp.
Trong tiếng Anh, từ 'horse' chỉ dùng để chỉ động vật ngựa, không dùng để chỉ các động vật khác.
Từ tiếng Anh 'horse' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'hors', có liên quan đến từ tiếng Đức 'Ross' và tiếng Hà Lan 'ros'.
Trong tiếng Anh, từ 'horse' thường được dùng để chỉ động vật ngựa trong các hoạt động như cưỡi ngựa, đua ngựa, hoặc trong nông nghiệp.