Looking up...
He took a cigarette from the pack and lit it.
Anh ấy lấy một cây thuốc lá từ gói và thắp nó.
Một cây thuốc lá, thường được cuộn bằng giấy và chứa thuốc lá nghiền.
Smoking cigarettes is harmful to health.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Thuốc lá thường được sử dụng để chỉ sản phẩm thuốc lá cuộn sẵn.
Từ 'cigarette' thường được sử dụng trong tiếng Anh, trong khi tiếng Việt thường dùng 'thuốc lá'.
Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe và môi trường.
Từ tiếng Pháp 'cigarette', có nguồn gốc từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 'çikâre', có nghĩa là 'thuốc lá'.
Từ này thường được sử dụng để chỉ sản phẩm thuốc lá cuộn sẵn. Trong tiếng Việt, từ 'thuốc lá' được sử dụng rộng rãi hơn.