Looking up...
No matter how much he tries to act polite, a leopard can't change its spots.
Dù anh cố gắng hành xử lịch sự bao nhiêu, con người cũng không thể thay đổi bản chất của mình.
Nói về tính cách hoặc bản chất của một người không thể thay đổi, dù họ cố gắng như thế nào.
She may dress elegantly, but a leopard can't change its spots.
Cô ấy có thể mặc đẹp, nhưng bản chất của người ta không thể thay đổi.
He's been nice to me lately, but a leopard can't change its spots.
Anh ta gần đây đã tốt bụng với tôi, nhưng bản chất của người ta không thể thay đổi.
Thường dùng để chỉ tính cách xấu hoặc thói quen khó thay đổi.
Dùng để chỉ tính cách xấu hoặc thói quen khó thay đổi, không dùng để chỉ những thay đổi tích cực.
Nguồn gốc từ cách con báo có những đốm đặc trưng không thể thay đổi, dùng để ví von tính cách con người.
Thường dùng để chỉ tính cách xấu hoặc thói quen khó thay đổi, không dùng để chỉ những thay đổi tích cực.