Looking up...
Joining the military was a harsh initiation for the new recruits.
Đi quân đội là một sự bắt đầu khó khăn cho những tân binh.
Một sự bắt đầu khó khăn hoặc đau đớn, thường liên quan đến việc phải chịu đựng những thử thách hoặc khó khăn lớn.
The first year of medical school was a harsh initiation into the world of medicine.
Năm đầu tiên học y khoa là một sự bắt đầu khó khăn vào thế giới y học.
Surviving the first month at the new job was a harsh initiation.
Sống sót qua tháng đầu tiên ở công việc mới là một sự bắt đầu khó khăn.
Thường được sử dụng để mô tả những trải nghiệm khó khăn khi bắt đầu một việc gì đó mới.
Dùng để mô tả những trải nghiệm khó khăn khi bắt đầu một việc gì đó mới, đặc biệt là trong các lĩnh vực yêu cầu nhiều kinh nghiệm hoặc sự chịu đựng.
Cụm từ này chỉ dùng cho những sự bắt đầu khó khăn, không dùng cho những sự bắt đầu dễ dàng hoặc thuận lợi.
Từ 'harsh' có nghĩa là 'khắc nghiệt, khổ sở', còn 'initiation' có nghĩa là 'sự bắt đầu'. Cụm từ này mô tả một sự bắt đầu đầy khó khăn.
Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả những trải nghiệm khó khăn khi bắt đầu một việc gì đó mới, đặc biệt là trong các lĩnh vực yêu cầu nhiều kinh nghiệm hoặc sự chịu đựng.