Looking up...
Ich wohne seit zwei Jahren in einer Wohnung in Berlin.
Tôi đã sống trong một căn hộ ở Berlin trong hai năm qua.
Sống ở một căn hộ, thường là một đơn vị sống độc lập trong một tòa nhà chung cư hoặc một tòa nhà nhiều tầng.
Sie hat beschlossen, in einer Wohnung in der Innenstadt zu wohnen.
Cô ấy đã quyết định sống trong một căn hộ ở trung tâm thành phố.
In einer Wohnung zu wohnen ist oft günstiger als ein Haus zu kaufen.
Sống trong một căn hộ thường rẻ hơn mua một ngôi nhà.
Thường dùng để mô tả một cách sống ở một không gian nhỏ hơn một ngôi nhà riêng.
Dùng để nói về việc sống ở một căn hộ, không phải ngôi nhà.
Thường dùng để mô tả một cách sống ở một căn hộ, thường là một không gian nhỏ hơn một ngôi nhà riêng.