da liegt der Hund begraben

/da liːkt deːɐ̯ hʊnt bəˈɡʁaːbn̩/thành ngữ
đâu là chỗ chôn chó

Der wahre Grund für seine Wut liegt da, wo der Hund begraben ist.

Lý do thực sự của sự tức giận của anh ấy nằm ở chỗ chôn chó.


Nghĩa thực sự
Thí dụ cho một vấn đề hoặc lý do được giấu kín hoặc không được nói rõ, thường liên quan đến một vấn đề nhỏ hoặc chi tiết mà mọi người thường bỏ qua.
Nghĩa đen
ở đó con chó được chôn
Phân tích nghĩa đen
daở đó+liegtnằm+der Hundcon chó+begrabenđược chôn
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một con chó được chôn ở một nơi không dễ thấy, biểu tượng cho việc giấu giếm một vấn đề.
Ngữ cảnh sử dụng
Trong một cuộc thảo luận về một vấn đề phức tạp, ai đó có thể nói 'da liegt der Hund begraben' để chỉ ra một chi tiết quan trọng nhưng thường bị bỏ qua.
Lưu ý văn hóa
Thành ngữ này có nguồn gốc từ tiếng Đức và thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận hoặc phân tích vấn đề để chỉ ra một chi tiết quan trọng nhưng thường bị bỏ qua.
thông thường

Thí dụ cho một vấn đề hoặc lý do được giấu kín hoặc không được nói rõ, thường liên quan đến một vấn đề nhỏ hoặc chi tiết mà mọi người thường bỏ qua.

Die wahre Ursache des Problems liegt da, wo der Hund begraben ist.

Nguyên nhân thực sự của vấn đề đó nằm ở chỗ chôn chó.

Thường được sử dụng để chỉ ra một vấn đề nhỏ hoặc chi tiết mà mọi người thường bỏ qua.

Cụm từ liên quan

das ist der springende Punktthành ngữ
đây là điểm quan trọng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích

Thành ngữ này thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh một chi tiết quan trọng nhưng thường bị bỏ qua trong một vấn đề lớn.

Nguồn gốc từ

Nguồn gốc của thành ngữ này không rõ ràng, nhưng nó có thể liên quan đến việc chôn chó ở một nơi không dễ thấy, biểu tượng cho việc giấu giếm một vấn đề.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận hoặc phân tích vấn đề để chỉ ra một chi tiết quan trọng nhưng thường bị bỏ qua.

Phân tích từ

da
ở đó
adverb
+
liegt
nằm
verb
+
der Hund
con chó
noun
+
begraben
được chôn
verb
Từ Điển Đức Việt